Tỷ giá

Mã NT Mua Bán
AUD 16920.41 17208.56
CAD 17275.72 17623.1
CHF 22701.01 23157.11
EUR 26721.44 27040.58
GBP 30150.04 30633.03
HKD 2894.19 2958.25
JPY 201.26 206.54
KRW 18.82 21.06
SGD 16677.62 16978.72
THB 678.79 707.11
USD 23010 23080

Thống Kê

Số người truy cập
4764

CAO SU LATEX

CÁC CHỈ TIÊU HÓA – LÝ CỦA CAO SU LATEX THEO TCVN 6314 :2013
1. Tổng hàm lượng chất rắn, % (khối lượng), không nhỏ hơn : 61,0
2. Hàm lượng cao su khô, % (khối lượng), không nhỏ hơn :60,0
3. Chất rắn không phải cao su, % (khối lượng), không lớn hơn :1,7
4. Kiềm(quy đổi ra NH3),tính theo khối lượng latex cô đặc%(khối lượng):không nhò hơn 0,60
5. Độ ổn định cơ học, giây, không nhỏ hơn 650
6. Hàm lượng chất đông kết, % (khối lượng), không lớn hơn : 0,03
7. Hàm lượng đồng, mg/kg tổng chất rắn, không lớn hơn :8
8. Hàm lượng mangan, mg/kg tổng chất rắn, không lớn hơn :8
9. Hàm lượng cặn, % (khối lượng), không lớn hơn :0,10
10.Trị số axit béo bay hơi (VFA), không lớn hơn :0,06
11.Trị số KOH, không lớn hơn : 0,07