Tỷ giá

Mã NT Mua Bán
AUD 17845.65 18113.5
CAD 18192.73 18595.93
CHF 23168.08 23633.85
EUR 26998.2 27320.97
GBP 30490.48 30979.29
HKD 2870.01 2933.57
JPY 200.27 204.1
KRW 18.45 20.64
SGD 16647.14 16947.88
THB 673.3 701.4
USD 22700 22770

Thống Kê

Số người truy cập
5732

CAO SU LATEX

CÁC CHỈ TIÊU HÓA – LÝ CỦA CAO SU LATEX THEO TCVN 6314 :2013
1. Tổng hàm lượng chất rắn, % (khối lượng), không nhỏ hơn : 61,0
2. Hàm lượng cao su khô, % (khối lượng), không nhỏ hơn :60,0
3. Chất rắn không phải cao su, % (khối lượng), không lớn hơn :1,7
4. Kiềm(quy đổi ra NH3),tính theo khối lượng latex cô đặc%(khối lượng):không nhò hơn 0,60
5. Độ ổn định cơ học, giây, không nhỏ hơn 650
6. Hàm lượng chất đông kết, % (khối lượng), không lớn hơn : 0,03
7. Hàm lượng đồng, mg/kg tổng chất rắn, không lớn hơn :8
8. Hàm lượng mangan, mg/kg tổng chất rắn, không lớn hơn :8
9. Hàm lượng cặn, % (khối lượng), không lớn hơn :0,10
10.Trị số axit béo bay hơi (VFA), không lớn hơn :0,06
11.Trị số KOH, không lớn hơn : 0,07