Tỷ giá

Mã NT Mua Bán
AUD 15503.28 15862.08
CAD 17124.96 17574.34
CHF 23385.62 23950.94
EUR 25550.98 26397.54
GBP 27734.16 28178.28
HKD 2918.23 2982.8
JPY 211.42 219.75
KRW 17.45 19.92
SGD 16507.98 16805.91
THB 737.76 768.53
USD 23150 23270

Thống Kê

Số người truy cập
811

CAO SU LATEX

CÁC CHỈ TIÊU HÓA – LÝ CỦA CAO SU LATEX THEO TCVN 6314 :2013
1. Tổng hàm lượng chất rắn, % (khối lượng), không nhỏ hơn : 61,0
2. Hàm lượng cao su khô, % (khối lượng), không nhỏ hơn :60,0
3. Chất rắn không phải cao su, % (khối lượng), không lớn hơn :1,7
4. Kiềm(quy đổi ra NH3),tính theo khối lượng latex cô đặc%(khối lượng):không nhò hơn 0,60
5. Độ ổn định cơ học, giây, không nhỏ hơn 650
6. Hàm lượng chất đông kết, % (khối lượng), không lớn hơn : 0,03
7. Hàm lượng đồng, mg/kg tổng chất rắn, không lớn hơn :8
8. Hàm lượng mangan, mg/kg tổng chất rắn, không lớn hơn :8
9. Hàm lượng cặn, % (khối lượng), không lớn hơn :0,10
10.Trị số axit béo bay hơi (VFA), không lớn hơn :0,06
11.Trị số KOH, không lớn hơn : 0,07