Tỷ giá

Mã NT Mua Bán
AUD 17845.65 18113.5
CAD 18192.73 18595.93
CHF 23168.08 23633.85
EUR 26998.2 27320.97
GBP 30490.48 30979.29
HKD 2870.01 2933.57
JPY 200.27 204.1
KRW 18.45 20.64
SGD 16647.14 16947.88
THB 673.3 701.4
USD 22700 22770

Thống Kê

Số người truy cập
5806

CAO SU SVR 5

CÁC CHỈ TIÊU HÓA – LÝ CỦA CAO SU SVR 5 THEO TCVN 3769:2004
1. Hàm lượng chất bẩn giữ lại trên rây 45m, % m/m, không lớn hơn : 0,05
2. Hàm lượng tro, % m/m, không lớn hơn : 0,60
3. Hàm lượng nitơ, % m/m, không lớn hơn : 0,60
4. Hàm lượng chất bay hơi, % m/m, không lớn hơn: 0,80
5. Độ dẻo đầu ( Po ), không nhỏ hơn : 30
6. Chỉ số duy trì độ dẻo ( PRI ), không nhỏ hơn : 60
7. Chỉ số màu Lovibond, mẫu đơn, không lớn hơn : -
8. Độ nhớt Mooney ML ( 1’ + 4’ ) 1000 C : -
9. Đặc tính lưu hoá : -
10. Mã màu : Xanh lá cây nhạt