Tỷ giá

Mã NT Mua Bán
AUD 16813.79 17107.26
CAD 17817.41 18183.28
CHF 24015.28 24508.03
EUR 27276.67 27613.98
GBP 30596.88 31100.01
HKD 2936.92 3003.18
JPY 204.12 210.64
KRW 19.27 21.56
SGD 16892.64 17204.79
THB 705.2 734.93
USD 23290 23370

Thống Kê

Số người truy cập
716

CAO SU LATEX

CÁC CHỈ TIÊU HÓA – LÝ CỦA CAO SU LATEX THEO TCVN 6314 :2013
1. Tổng hàm lượng chất rắn, % (khối lượng), không nhỏ hơn : 61,0
2. Hàm lượng cao su khô, % (khối lượng), không nhỏ hơn :60,0
3. Chất rắn không phải cao su, % (khối lượng), không lớn hơn :1,7
4. Kiềm(quy đổi ra NH3),tính theo khối lượng latex cô đặc%(khối lượng):không nhò hơn 0,60
5. Độ ổn định cơ học, giây, không nhỏ hơn 650
6. Hàm lượng chất đông kết, % (khối lượng), không lớn hơn : 0,03
7. Hàm lượng đồng, mg/kg tổng chất rắn, không lớn hơn :8
8. Hàm lượng mangan, mg/kg tổng chất rắn, không lớn hơn :8
9. Hàm lượng cặn, % (khối lượng), không lớn hơn :0,10
10.Trị số axit béo bay hơi (VFA), không lớn hơn :0,06
11.Trị số KOH, không lớn hơn : 0,07