Tỷ giá

Mã NT Mua Bán
AUD 18017.05 18287.48
CAD 17966.84 18365.05
CHF 23308.71 23777.33
EUR 27649.24 27979.83
GBP 31406.61 31910.14
HKD 2862.57 2925.96
JPY 201.78 205.64
KRW 19.63 21.95
SGD 17017.42 17324.86
THB 699.4 728.59
USD 22675 22745

Thống Kê

Số người truy cập
9111

CAO SU LATEX

CÁC CHỈ TIÊU HÓA – LÝ CỦA CAO SU LATEX THEO TCVN 6314 :2013
1. Tổng hàm lượng chất rắn, % (khối lượng), không nhỏ hơn : 61,0
2. Hàm lượng cao su khô, % (khối lượng), không nhỏ hơn :60,0
3. Chất rắn không phải cao su, % (khối lượng), không lớn hơn :1,7
4. Kiềm(quy đổi ra NH3),tính theo khối lượng latex cô đặc%(khối lượng):không nhò hơn 0,60
5. Độ ổn định cơ học, giây, không nhỏ hơn 650
6. Hàm lượng chất đông kết, % (khối lượng), không lớn hơn : 0,03
7. Hàm lượng đồng, mg/kg tổng chất rắn, không lớn hơn :8
8. Hàm lượng mangan, mg/kg tổng chất rắn, không lớn hơn :8
9. Hàm lượng cặn, % (khối lượng), không lớn hơn :0,10
10.Trị số axit béo bay hơi (VFA), không lớn hơn :0,06
11.Trị số KOH, không lớn hơn : 0,07